Kyocera FS-6525MFP

  • Tốc độ lên tới 25 trang A4 hoặc 12 trang A3 / phút
  • Các chức năng chuyên nghiệp: In, Copy, Scan và Fax (chọn thêm)
  • Dễ dàng lắp đặt và sử dụng
  • Dung lượng chứa giấy tối đa lên tới 1.600 tờ
  • Các vật tư trong máy có độ bên cao, hiệu quả và tin cậy
  • Sản phẩm được nhập khẩu trực tiếp có COCQ nhập khẩu
  • Giá bắt đầu:
    62.000.000 VND

    ( Liên hệ để có giá tốt nhất )

    Hỗ trợ kinh doanh0912 645 338

    Hỗ trợ kỹ thuật 04 62933 664

    Chi tiết
    Khuyến mãi trị giá đến 1,300,000đ
    • Tặng chân kê gỗ trị giá 800.000đ + Gói quà tặng tùy chọn 500.000đ (giá trị đến 1,300,000đ)
    • Chú ý: Hiện giá sản phẩm có thể khác với giá niêm yết trên Website. Vui lòng liên hệ để có giá tốt nhất. may photocopy

    Thông số kỹ thuật

     
    TỔNG QUAN
    Loại máy Đa chức năng đơn sắc khổ A4/ A3
    Công nghệ KYOCERA ECOSYS, Laser đươn sắc, HyPAS™
    Tốc độ in/copy FS-6525MFP: 25 trang A4/phút
    Độ phân giải 600 x 600 dpi (print), 600 x 600 dpi (scan/copy)
    Thời gian sấy Dưới 20 giây
    Bản in đầu tiên Sau khoảng 8 giây
    Bản chụp đầu tiên Sau khoảng 9,2 giây (DP), 7,8 giây (mặt kính)
    Kích thước (R x S x C) 590 x 590 x 694 mm (Với bộ nạp và đảo bản gốc - DP)
    Trọng lượng Khoảng 52,2 kg (Bao gồm bộ nạp và đảo bản gốc và hộp mực)
    Tiêu hao điện năng Chế độ nghỉ: 0,9 W; Chờ: 114 W; Hoạt động: 530 W
    Nguồn điện AC 220 ~ 240 V, 50/60 Hz
    Độ ồn (ISO 7779) Hoạt động: 46.8 dB(A), Chờ: 27.1 dB(A)
    Tiêu chuẩn an toàn TÜV/GS, CE – Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001 cho quản lý chất lượng và ISO 14001 cho môi trường.
    Bộ nhớ 1.024 MB. Tối đa 2.048 MB
    GIẤY
    Dung lượng giấy 01 khay tay 100 tờ, 45–256 g/m² (52–163 g/m² cho khổ lớn hơn A4/Letter): A3, A4, A5, A6, B5, Letter, Legal, Folio, envelopes, Custom (98 x 148 - 297 x 432 mm) 01 khay gầm 500 tờ, 60–163 g/m², A3, A4, A5,´B5, Letter, Legal, Folio
    Tông dung lượng giấy tối đa 1.600 tờ
    Bộ đảo bản chụp/in Tích hợp sẵn, hỗ trợ giấy 60–163 g/m²
    Khay chứa giấy ra Tối đa 300 tờ: 250 mặt úp (khay chính), Thêm 50 tờ (khay tách bộ)
    Bộ nạp và đảo bản gốc Sức chứa: 50 tờ, Quét 1 mặt 45–160 g/m², Quét 2 mặt 50–120 g/m², A3, A4, A5, B5, Letter, Legal, Custom (140x182 - 297x432mm)
    Thông tin Toàn bộ các thông tin về giấy nêu trên dựa trên loại giấy dày tối đa là 0,11 mm. Hãy sử dụng những loại giấy được khuyến nghị bởi KYOCERA trong điều kiện môi trường bình thường
    CHỨC NĂNG IN
    Bộ xử lý PowerPC 464 - 800 MHz
    Ngôn ngữ điều khiển PRESCRIBE IIe
    Ngôn ngữ in PCL 6 (5e/XL), KPDL3 (Postscript 3 compatible), PDF Direct print, XPS Direct print
    Fonts 93 outline fonts (PCL 6, KPDL 3) + 8 (Windows Vista), 1 Bitmap font, 45 types of one-dimensional barcodes, 1 type of two-dimensional barcode (PDF417)
    Quản lý sử dụng 100 mã
    Tính năng In file PDF mã hóa trực tiếp, In IPP, In e-mail, In WSD, In bảo mật qua SSL, IPsec, SNMPv3, In riêng tư
    Kết nối USB 2.0 (Hi-Speed); USB Host 2.0; Fast Ethernet 10/100/1000Base-TX; Cổng mở rộng để cắm thêm print server; Cổng mở rộng để cắm thêm CompactFlash®-Card
    Độ phân giải 600 x 600 dpi
    Hệ điều hành PC Mọi phiên bản của hệ điều hành Windows, MAC OS X phiên bản 10.4 hoặc mới hơn, Unix, Linux và một số hệ điều hành khác
    CHỨC NĂNG COPY
    Độ phân giải 600 x 600 dpi
    Khổ bản gốc Tối đa A3/Ledger
    Tính năng copy Quét một lần in nhiều trang, Chia bộ điện tử, Ghép 2/4 trang vào 1, Đảo tác vụ, In ưu tiên, Chương trình, Tự động sao chụp 2 mặt, Chụp tách trang, Tiếp tục quét, Tự đông chuyển khay (Cần lắp thêm PF-470 hoặc PF-471), Điều chỉnh độ đậm nhạt, Xử lý nền tối
    Điều chỉnh đậm nhạt Tự động, Tùy chọn: 7 mức
    Tỷ lệ phóng thu đính sẵn 5 mứch tu nhỏ/5 mức phóng to
    Dải phóng thu 25 - 400 %; 1% mỗi bước
    Nhân bản 1 – 999 bộ
    Điều chỉnh hình ảnh Văn bản, Ảnh, Văn bản + Ảnh, Độ họa/Bản đồ, Copy/In
    CHỨC NĂNG SCAN
    Phương thức nén MMR /JPEG
    Định dạng file PDF, PDF/A, JPG, TIFF, XPS
    Tính năng Scan Quét màu vào các địa chỉ đã lưu, Hỗ trợ hoạt động trực tiếp, Mã hóa dữ liệu gửi đi, Gửi vào nhiều địa chỉ cùng lúc (e-mail, fax, SMB/FTP, in)
    Loại bản gốc Văn bản, Ảnh, Văn bản + Ảnh, Tối ưu hóa cho OCR
    Khổ bản gốc Tối đa A3/Ledger
    Chức năng Scan Scan-to-email, Scan-to-FTP, Scan-to-SMB, Scan to USB Host, Network TWAIN, WIA, WSD scan
    Độ phân giải scan 200 dpi, 300 dpi, 400 dpi, 600 dpi (256 thang cho mỗi màu)
    Tốc độ quét 40 trang/phút (300 dpi, A4, đơn sắc), 20 trang/phút (300 dpi, A4, màu)
    CHỨC NĂNG FAX (Chọn thêm)
    Chuẩn viễn thông ITU-T Super G3
    Tốc độ Tối đa. 33.6 kbps
    Tốc độ quét 2 giây (Quét nhanh, Bitmap)
    Tốc độ truyền Dưới 3 giây
    Mật độ quét Bình thường: 8 dot/mm x 3.85 line/mm, Đẹp: 8 dot/mm x 7.7 line/mm, Siêu đẹp: 8 dot/mm x 15.4 line/mm, Tuyệt đẹp: 16 dot/mm x 15.4 line/mm, Nửa sắc độ: 256 thang xám
    Khổ bản gốc Tối đa A3/Ledger
    Phương thức nén JBIG, MMR, MR, MH
    Tính năng Fax Fax mạng, Gửi, nhận 2 mặt, Mã hóa gửi và nhận, Gửi và nhận polling, Quảng bá
    BỘ PHẬN CHỌN THÊM
    Fax System Bộ phận fax (chọn thêm)
    MDDR2-1024 Bộ nhớ mở rộng 1.024 MB RAM
    IB-50 Giao diện mạng tốc độ cao 10BaseT/100BaseTX/1000BaseT
    UG-33 Hỗ trợ in giấy mỏng
    USB IC Card Reader + Card Authentication Kit (B) Hỗ trợ quản lý người sử dụng bằng thẻ
    KHAY GIẤY CHỌN THÊM
    PF-470 Khay giấy (1 khay)
    PF-471 Khay giấy (2 khay)
    DF-470 Bộ hoàn thiện:3 vị trí dập ghim, tối đa 50 tờ A4 hoặc 25 tờ A3
    AK-470 Cầu dẫn giấy ra DF-470 (Buộc phải có khi lắp bộ hoàn thiện)
    VẬT TƯ TIÊU HAO
    TK-475 Mực siêu mịn có thể tạo được 15.000 bản in theo tiêu chuẩn ISO/IEC 19752. Hộp mực đi kèm máy mới có thể tạo được 3.000 bản in theo tiêu chuẩn ISO/IEC 19752