KYOCERA TASKalfa 181/221

  • Tốc độ sao chụp TASKalfa 181: 18 trang A4/phút; TASKalfa 221: 22 trang A4/phút.
  • Bộ đảo mặt bản chụp (chọn thêm) giúp bạn tiết kiệm hơn
  • Bộ nạp và đảo bản gốc (chọn thêm) có sức chứa 50 tờ.
  • Nâng cấp tối đa lên 1.300 tờ.
  • Vật tư trong máy có tuổi thọ cao, tin cậy và hiệu quả.
  • Sản phẩm được nhập khẩu trực tiếp có COCQ nhập khẩu
  • Giá bắt đầu:
    35.000.000 VND

    ( Liên hệ để có giá tốt nhất )

    Hỗ trợ kinh doanh0912 645 338

    Hỗ trợ kỹ thuật 04 62933 664

    Chi tiết
    Khuyến mãi trị giá đến 1,300,000đ
    • Tặng chân kê gỗ trị giá 800.000đ + Gói quà tặng tùy chọn 500.000đ (giá trị đến 1,300,000đ)
    • Chú ý: Giá sản phẩm có thể đã thay đổi phụ thuộc vào cấu hình lựa chọn. Vui lòng liên hệ để có được giá tốt nhất. may photocopy

    Thông số kỹ thuật

     
    TỔNG QUAN
    Loại máy Đơn sắc khổ A4/ A3
    Công nghệ Laser của Kyocera, mực 1 thành phần
    Tốc độ in/copy TASKalfa 181: Tối đa 18/8 trang A4/A3 trên 1 phút TASKalfa 220: Tối đa 22/10 trang A4/A3 trên 1 phút
    Độ phân giải 600 x 600dpi (copy); 256 thang xám
    Thời gian sấy Dưới 20 giây
    Bản in đầu tiên Sau khoảng 8 giây
    Bản chụp đầu tiên Sau khoảng 9,2 giây (DP), 7,8 giây (mặt kính)
    Kích thước (R x S x C) 568(W) x 546 (D) x 502 (H) mm
    Trọng lượng Khoảng 33 kg
    Tiêu hao điện năng Hoạt động : 424 W, chế độ stand-by: 60W, chế độ nghỉ: 2.6W
    Nguồn điện AC 220 ~ 240 V, 50/60 Hz
    Độ ồn (ISO 7779) Hoạt động: 46.8 dB(A), Chờ: 27.1 dB(A)
    TRỮ LƯỢNG GIẤY
    Trữ lượng khay giấy. Tiêu chuẩn: 01 Khay gầm x 300 tờ (64-105 g/m2, khổ giấy A3, A4 , A5, Folio, letter, Ledger, Legal) 01 Khay tay x 100 tờ (45-160 g/m2, khổ giấy A3, A4, A5, A6 Ladger, Legal, Folio) Dung lượng giấy mở rộng tối đa 1.300 tờ (4 khay)
    Khay chứa bản chụp (in) 250 tờ mặt úp
    CHỨC NĂNG COPY
    Kích thước bản gốc tối đa A3
    Dung lượng bộ nhớ Chuẩn 64MB, tối đa 192MB (1 khe cắm cho RAM 128 MB)
    Copy liên tục 1 - 999
    Phóng to thu nhỏ 25 - 400% (1% mỗi bước)
    Độ đậm của bản chụp Tự động tự chọn 9 mức
    Các tính năng kỹ thuật số Tiết kiệm năng lượng, Chụp chen ngang, Quét 1 lần, in nhiều trang, Chia bộ điện tử, Dập ghim***, Tự động xoay hình, Chia bộ xoay chiều*, Tự động lựa chọn giấy, Chụp 2 mặt**, Chụp kết hợp, Chụp dồn trang (2 hoặc 4 vào 1), Chụp tiết kiệm mực, Chương trình, Mã quản lý người sử dụng (100). * Cần lắp thêm khay giấy PF-420. Chỉ cần thêm cho TASKalfa 181. ** Cần lắp thêm bộ đảo bản chụp DU-420. *** Cần lắp thêm Finisher DF-420
    Điều chỉnh hình ảnh Văn bản + Tranh ảnh, Tranh ảnh, Văn bản
    CHỨC NĂNG IN
    Kích thước bản gốc tối đa A3
    Dung lượng bộ nhớ Chuẩn: 128 MB; Tối đa: 1.152 MB (1 khe cắm mở rộng cho 1 GB) + HDD
    Giao diện chuẩn USB 2.0 (Hi- Speed); 10 Base-T/100Base-TX
    Giao diện chọn thêm KUIO LV Option Interface Slot, CF Card Option Interface Slot Kết nối đa giao diện (MIC) MIC cho phép chuyển dữ liệu thông qua 3 giao diện cùng lúc. Với mỗi giao diện sẽ có 1 máy in áo riêng
    Ngôn ngữ in PCL6(5e/XL); KPDL3 (Postscrip 3 Compatible) with Automatic Emulation Sensing (ASE) KC-GL; line Printer; IBM Proprintor X24E; EPSON LQ-850, Diablo 630
    Hệ điều hành máy tính tương thích Tương thích với mọi phiên bản của hệ điều hành Windowws, MAC OS X phiên bản 10.2 hoặc mới hơn. UNIX LINUX và một số hệ điều hành khác
    Ngôn ngữ điều khiển PRESCRIBE ILE
    Fonts 80 fonts( PCL); 136 fonts (KPDL3); 1 bitmap font, 45 mã vạch 2 chiều với PDF-417
    Tính năng in eMPS, in bộ mẫu, giữ kiểu in riêng, lưu trữ và quản lý tác vụ với ổ cứng HD-5A, in trực tiếp file PFD
    CHỨC NĂNG FAX (Chọn thêm)
    Tương thích ITU-T Super G3
    Tốc độ moderm Tối đa 33,6 kbps
    Tốc độ truyền Dưới 3 giây (JBIG)
    Mật độ quét 8 dot/mm x 3,85line/mm; fine: 8 dot/mm x 7,7 line/mm; Superfine: 8 dot/mm x 15,4 line/mm; Ultrafine: 16 dot/mm x 15,4 line/mm ( với bộ nhớ chọn thêm); Halftone.
    Khổ bản gốc tối đa A3
    Phương thức nén JBI; MMR; MR; HM
    Bộ nhớ Chuẩn: 4 MB Bitmap (tối đa 8MB) Chuẩn: 4 MB Image (tối đa 32 MB)
    Các tính năng fax Network faxing*; Gửi xoay hình; Nhận fax 2 mặt; Bảo mật; Trì hoãn và quảng bá; Gửi và nhận; Nhận dồn trang; Hộp thư; Chuẩn đoán từ xa. * Cần lắp thêm Optional Scan System(F) B
    CHỨC NĂNG QUÉT (Chọn thêm)
    Kiểu quét Quét vào máy tính, quét vào email, network TWAIN
    Tốc độ quét Tối đa 22 trang/ phút (600dpi/A4)
    Loại bản gốc Văn bản, ảnh, văn bản + ảnh và OCR
    Khổ tối đa A3 Độ phân giải: 600 dpi, 400 dpi, 300 dpi, 200 dpi (256 thang xám)
    Giao diện 10/100Base-TX
    Giao thức mạng TCP/IP
    Phần mềm hỗ trợ Scan File Utility, Address Book, Address Editor, TWAIN Source, Scan to MAC
    BỘ PHẬN CHỌN THÊM
    Nâng cấp thêm chức năng Quét Optional Scan System(F) B
    Nâng cấp thêm chức năng FAX Fax System (R)
    Bộ nạp và đảo bản gốc DP-420 Dung lượng 50 bản gốc, quét 2 mặt, định lượng 45-160g/m2, khổ giấy A3-A5R, Folio, Ledger, Statement R
    Khay giấy mở rộng PF-420 Dung lượng 300 tờ, định lượng 64-105g/m2, Khổ giấy A3-A5R, Folio, Ledger, Statement R (TASKalfa 181: Tối đa lắp được thêm 3 khay giấy PF-420 vào 1 máy TASKalfa 181: Tối đa lắp được thêm 2 khay giấy PF-420 vào 1 máy)
    Bộ đảo bản chụp DU-420 Định lượng 64-105g/m2, khổ giấy A3-A5R, Folio, ledger, statement R
    Bộ tách tác vụ JS-420 Dung lượng 100 tờ, định lượng 60-105g/m2 Khổ giấy A3-A5R, Folio, Ledger, Statement R
    Bộ hoàn thiện bản chụp DF-420 Dung lượng 500 tờ, 60-105g/m2 A3-A5R, Folio, Ledger, Statement R Dập ghim 30 tờ 1 vị trí
    Bộ nhớ Bộ nhớ cho sao chụp: DIMM Memory 128MB (1 khe cắm, tối đa 192MB) Bộ nhớ cho sao in: DIMM Memory 1GB (1 khe cắm, tối đa 1.152MB) CompactFlash card: 1 khe (lên tới 4GB), forms, fonts, logos, macro, storage ổ cứng: HD-5 Hard Disc Driver, 40GB lưu trữ dữ liệu, forms, fonts, eMPS Bộ nhớ cho FAX: MM-13-32: Bitmap (4MB), Image (28MB)
    Giao diện in mở rộng IB-23 Network Card 10base-T/100Base-TX
    VẬT TƯ TIÊU HAO
    TK-439 Mỗi hộp mực có thể tạo ra 15.000 bản chụp A4 với độ phủ mực 6 %. Hộp mực đi kèm máy mới chỉ có thể tạo ra 3.000 bản chụp cùng loại