KYOCERA TASKalfa 250ci/300ci/400ci/500ci

  • Tốc độ lên tới 25/30/40/50 trang đen trắng, 25/30/40/40 trang màu / phút
  • Bộ nhớ: 500ci /400ci: 2GB RAM/160GB x 2HDD; 300ci /250ci: 2GB RAM/80GB HDD
  • Bộ đảo mặt tiêu chuẩn
  • Bộ quét văn bản 2 mặt cùng 1 lúc chọn thêm
  • Sản phẩm được nhập khẩu trực tiếp có COCQ nhập khẩu
  • Giá bắt đầu:
    220.000.000 VND

    ( Liên hệ để có giá tốt nhất )

    Hỗ trợ kinh doanh0912 645 338

    Hỗ trợ kỹ thuật 04 62933 664

    Chi tiết
    Khuyến mãi trị giá đến 1,300,000đ
    • Tặng chân kê gỗ trị giá 800.000đ + Gói quà tặng tùy chọn 500.000đ (giá trị đến 1,300,000đ)
    • Chú ý: Hiện giá sản phẩm có thể khác với giá niêm yết trên Website. Vui lòng liên hệ để có giá tốt nhất.

    • Hiểu về máy photocopy: Bộ phận đảo hướng giấy. Được lắp đặt sẵn trong bộ phận in để đảo giấy khi in hai mặt. ban may photocopy bán may photocopy

    Thông số kỹ thuật

     
    TỔNG QUAN
    Công nghệ KYOCERA ECOSYS, Laser đươn sắc, HyPAS™
    Tốc độ in/copy TASKalfa 250ci: 25 trang/phút đen trắng/25 trang/phút màu; A3:13 trang/phút đen trắng/13 trang/phút màu TASKalfa 300ci: 30 trang/phút đen trắng/30 trang/phút màu; A3:15 trang/phút đen trắng/15 trang/phút màu TASKalfa 400ci: 40 trang/phút đen trắng/40 trang/phút màu; A3:19 trang/phút đen trắng/19 trang/phút màu TASKalfa 500ci: 50 trang/phút đen trắng/40 trang/phút màu; A3:25 trang/phút đen trắng/19 trang/phút màu
    Độ phân giải 600 x 600 dpi / 8 Bit Colour
    Thời gian sấy TASKalfa 250ci/300ci: <= 30giây TASKalfa 400ci/500ci: <= 45giây
    Bản in đầu tiên ASKalfa 250ci/300ci: Đen trắng: 6.2 giây; màu: 8.1 giây TASKalfa 400ci/500ci: Đen trắng: 4.9giây; Màu: 6.9 giây
    Tiêu hao điện năng Chế độ nghỉ: 0,9 W; Chờ: 114 W; Hoạt động: 530 W
    Nguồn điện AC 220 ~ 240 V, 50/60 Hz
    Độ ồn (ISO 7779) Hoạt động: 46.8 dB(A), Chờ: 27.1 dB(A)
    Tiêu chuẩn an toàn TÜV/GS, CE – Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001 cho quản lý chất lượng và ISO 14001 cho môi trường.
    Bộ nhớ TASKalfa 250ci/300ci: 2GB RAM/80GB HDD TASKalfa 400ci/500ci: 2GB RAM/160GB x 2HDD
    GIẤY
    Dung lượng giấy 2 khay x 500 tờ; khay tay 100 tờ; tự động chọn/chuyển khay, thêm giấy khi máy vẫn đang hoạt động
    Dung lượng chứa giấy tiêu chuẩn 1100 tờ; Tối đa: 4100 tờ Khổ giấy: A5-A3
    CHỨC NĂNG IN
    Bộ xử lý TASKalfa 250ci/300ci: IBM PowerPC 750 FL / 600 MHz TASKalfa 400ci/500ci: IBM PowerPC 750 GL / 800 MHz
    Các ứng dụng PRESCRIBE, PDF Direct Print, KMnet Admin, KMnet for Accounting, KMnet Viewer, Kyocera Command Center
    Giao diện tiêu chuẩn 10/100BaseTX, Hi-Speed USB 2.0, USB Host Interface, 2 khe cắm mở rộng
    Ngôn ngữ in PRESCRIBE, PCL6 (5c, XL), KPDL3 (PS3), XPS (Direct Print
    Drivers bộ cài KX Driver, Mini Driver, KX Driver for XPS, XPS Mini Driver, Network Fax Driver, PPD for MAC
    In mạng và các giao thức hỗ trợ TCP/IP, IPX/SPX, AppleTalk, NetBEUI, IPv6, IPsec, SSL, WSD Print
    Fonts 136 KPDL3, 93 PCL6, 8 Windows Vista, 1 Bitmap
    CHỨC NĂNG COPY
    Độ phân giải 600 x 600 dpi
    Khổ bản gốc Tối đa A3/Ledger
    Tính năng copy Âm bản/Dương bản, Chụp ảnh ngược, Chụp xoay chiều, Xóa rìa, Chụp tách trang, Chia bộ điện tử, Dịch lề, Phóng to/Thu nhỏ từng chiều.
    Quản lý tác vụ Tạm dừng, Thiết lập, 10 chương trình lưu trữ, Sao chụp lại, 1.000 mã quản lý
    Điều chỉnh màu sắc 1 chạm, Cân bằng màu, Màu sắc, Tự động, Sắc nét, Tự động cân bằng màu, ACS
    Phóng to / Thu nhỏ 100%, 5 mức thu nhỏ, 5 mức phóng to, Tỷ lệ từ 25 - 400% (Điều chỉnh từng % một)
    CHỨC NĂNG SCAN
    Phương thức nén MMR /JPEG
    Định dạng file PDF, PDF/A, JPG, TIFF, XPS
    Tính năng Scan Quét màu vào các địa chỉ đã lưu, Hỗ trợ hoạt động trực tiếp, Mã hóa dữ liệu gửi đi, Gửi vào nhiều địa chỉ cùng lúc (e-mail, fax, SMB/FTP, in)
    Loại bản gốc Văn bản, Ảnh, Văn bản + Ảnh, Tối ưu hóa cho OCR
    Khổ bản gốc Tối đa A3/Ledger
    Chức năng Scan Scan-to-email, Scan-to-FTP, Scan-to-SMB, Scan to USB Host, Network TWAIN, WIA, WSD scan
    Độ phân giải scan 200 dpi, 300 dpi, 400 dpi, 600 dpi (256 thang cho mỗi màu)
    CHỨC NĂNG FAX (Chọn thêm)
    Chuẩn viễn thông ITU-T Super G3
    Tốc độ Tối đa. 33.6 kbps
    Tốc độ quét 2 giây (Quét nhanh, Bitmap)
    Tốc độ truyền Dưới 3 giây
    Mật độ quét Bình thường: 8 dot/mm x 3.85 line/mm, Đẹp: 8 dot/mm x 7.7 line/mm, Siêu đẹp: 8 dot/mm x 15.4 line/mm, Tuyệt đẹp: 16 dot/mm x 15.4 line/mm, Nửa sắc độ: 256 thang xám
    Khổ bản gốc Tối đa A3/Ledger
    Phương thức nén JBIG, MMR, MR, MH
    Tính năng Fax Fax mạng, Gửi, nhận 2 mặt, Mã hóa gửi và nhận, Gửi và nhận polling, Quảng bá
    BỘ PHẬN CHỌN THÊM
    DP-750 Bộ nạp và đảo bản gốc dung lượng 100 tờ; 45-160 g/m2, A3-A5R, folio
    DP-760 Bộ nạp bản gốc quét 2 mặt cùng lúc dung lượng 100 tờ; 45-160 g/m2, A3-A5R, folio
    PF-720 Khay giấy 500 tờ x 2 khay; 60-163 g/m2, A3-A5R, folio
    PF-760 Khay giấy dung lượng lớn 3.000 tờ; 60–105 g/m2, A4, B5, letter
    DF-760 Bộ hoàn thiện 3.000 tờ: Khay chính: Tối đa 3.000 tờ A4, 60–220 g/m2, A3–B5; Khay phụ: Tối đa 200 tờ A4, 60–163 g/m2, A3–A6R; Khay phụ (trên) Tối đa 50 tờ, 60–163 g/m2, A4; Dập ghim được 50 tờ A4 hoặc 30 tờ A3 tại 3 vị trí, A3–B5
    BF-720 Bộ tạo sách lắp cho DF-760; 60-220 g/m2, A5R - A3
    AK-720 Bộ dẫn giấy lắp cùng DF-760
    MT-720 Bộ chia tài liệu theo người sử dụng (7 khay); 60–163 g/m², A5R-A3
    PH-5C Bộ đục lỗ lắp cho DF-760; 60-200 g/m2, A5R–A3
    DF-780 Bộ hoàn thiện dung lượng 1.000 tờ; A3–B5E, 64–105 g/m2, 3 vị trí dập ghim, khả năng đạp ghim 50 tờ A4 hoặc 20 tờ A3
    JS-720 Bộ tách tác vụ sức chứa 100 tờ; 60-163 g/m2, A3-A5R